Bản dịch của từ Humble communication trong tiếng Việt

Humble communication

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Humble communication(Phrase)

hˈʌmbəl kəmjˌuːnɪkˈeɪʃən
ˈhəmbəɫ kəmˌjunəˈkeɪʃən
01

Giao tiếp với người khác mà không có sự kiêu ngạo hay cảm giác vượt trội.

Addressing others without arrogance or superiority

Ví dụ
02

Một phong cách giao tiếp nhấn mạnh sự khiêm tốn và tôn trọng

A communication style that emphasizes humility and respect

Ví dụ
03

Hành động truyền đạt ý tưởng hoặc cảm xúc một cách khiêm tốn và giản dị.

The act of conveying thoughts or feelings in a modest or unpretentious manner

Ví dụ