Bản dịch của từ Humble level trong tiếng Việt
Humble level
Noun [U/C]

Humble level(Noun)
hˈʌmbəl lˈɛvəl
ˈhəmbəɫ ˈɫɛvəɫ
01
Chất lượng của việc khiêm tốn hoặc xem nhẹ giá trị bản thân
The quality of having a humble or modest view of one's own importance.
拥有谦虚或简朴的态度看待自身的重要性,这本身就是一种品质。
Ví dụ
Ví dụ
