Anh - Việt
hybridized
Verb
hybridized (Verb)
/hˈaɪbrɪdˌaɪzd/
/ˈhaɪbrəˌdaɪzd/
AI
Nghĩa 01
Gây ra quá trình lai tạo đặc biệt bằng cách kết hợp các loài hoặc giống khác nhau để tạo thành giống lai
To cause to undergo hybridization especially by combining different species or varieties to form a hybrid
Ví dụ
Năm 2022, Maya lai tạo hai giống lúa để phát triển cộng đồng nông thôn.In 2022, Maya hybridized two rice varieties for rural community development.
Năm 2023, không có dự án cộng đồng nào lai tạo hai giống cà chua này.No 2023 community project hybridized these two tomato varieties.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maya Angelou kết hợp kể chuyện truyền miệng với thơ ca để giáo dục xã hội.Maya Angelou hybridized oral storytelling and poetry for social education.
Chiến dịch năm 2023 chưa bao giờ kết hợp nghệ thuật đường phố với hoạt động trên mạng.The 2023 campaign never hybridized street art and online activism.
Từ tiếng Việt gần nghĩa