Bản dịch của từ Hydrate trong tiếng Việt

Hydrate

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hydrate (Noun)

hˈɑɪdɹeit
hˈɑɪdɹˌeit
01

Một hợp chất (thường là tinh thể) trong đó các phân tử nước liên kết hóa học với một hợp chất hoặc một nguyên tố khác.

A compound, typically a crystalline one, in which water molecules are chemically bound to another compound or an element.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Hydrate (Verb)

hˈɑɪdɹeit
hˈɑɪdɹˌeit
01

(động từ) Làm cho vật hoặc chất nào đó hấp thụ nước; khiến nó trở nên ẩm hoặc chứa nước.

Cause to absorb water.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ