Anh - Việt

Bản dịch của từ Hydrates trong tiếng Việt

hydrates

Noun

hydrates (Noun)

/hˈaɪdɹˌeɪts/
/hˈaɪdɹˌeɪts/
AI

Nghĩa 01

Các hợp chất hóa học chứa phân tử nước (thường là nước kết hợp ở dạng kết tinh) và khi bị加 nhiệt sẽ giải phóng nước.

chemical compounds that release water when heated.

Ví dụ
Nhiều hợp chất nước được sử dụng trong sản xuất thực phẩm để giữ độ ẩm.Many hydrates are used in food production to retain moisture.
Hợp chất nước không phải lúc nào cũng giải phóng nước trong các phương pháp nấu ăn xã hội.Hydrates do not always release water in social cooking methods.

Dạng danh từ của hydrates (Noun)

SingularPlural

hydrate

hydrates

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh