Bản dịch của từ Hydrate trong tiếng Việt
Hydrate

Hydrate (Noun)
Một hợp chất (thường là tinh thể) trong đó các phân tử nước liên kết hóa học với một hợp chất hoặc một nguyên tố khác.
A compound, typically a crystalline one, in which water molecules are chemically bound to another compound or an element.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "hydrate" trong tiếng Anh có nghĩa là kết hợp với nước, thường được sử dụng trong lĩnh vực hóa học để chỉ sự hình thành hợp chất có chứa nước. Trong ngữ cảnh sinh học, "hydrate" cũng ám chỉ đến sự giữ nước trong cơ thể. Phiên bản của từ này không khác biệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ; cả hai đều được phát âm [haɪˈdreɪt]. Tuy nhiên, "hydrate" có thể được dùng phổ biến hơn trong tiểu ngữ cảnh thể thao và dinh dưỡng tại Mỹ.
Họ từ
Từ "hydrate" trong tiếng Anh có nghĩa là kết hợp với nước, thường được sử dụng trong lĩnh vực hóa học để chỉ sự hình thành hợp chất có chứa nước. Trong ngữ cảnh sinh học, "hydrate" cũng ám chỉ đến sự giữ nước trong cơ thể. Phiên bản của từ này không khác biệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ; cả hai đều được phát âm [haɪˈdreɪt]. Tuy nhiên, "hydrate" có thể được dùng phổ biến hơn trong tiểu ngữ cảnh thể thao và dinh dưỡng tại Mỹ.
