Bản dịch của từ Hypothetical researcher trong tiếng Việt
Hypothetical researcher
Noun [U/C]

Hypothetical researcher(Noun)
hˌaɪpəθˈɛtɪkəl rɪsˈɜːtʃɐ
ˌhaɪpəˈθɛtɪkəɫ rɪˈsɝtʃɝ
Ví dụ
02
Một nhà nghiên cứu lý thuyết hoặc giả định thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về các nghiên cứu hoặc thí nghiệm tiềm năng.
A theoretical or assumed research worker often used in discussions about potential studies or experiments
Ví dụ
03
Một người tiến hành nghiên cứu dựa trên các khung lý thuyết thay vì bằng chứng thực nghiệm.
Someone who conducts research based on theoretical frameworks rather than empirical evidence
Ví dụ
