Bản dịch của từ Ic card reader trong tiếng Việt

Ic card reader

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ic card reader(Noun)

ˈɪk kˈɑːd rˈiːdɐ
ˈɪk ˈkɑrd ˈridɝ
01

Một thiết bị đọc thông tin lưu trữ trên thẻ mạch tích hợp.

A device that reads information stored on an integrated circuit card

Ví dụ
02

Cũng có thể ám chỉ đến các thiết bị đọc thẻ thông minh, thẻ tín dụng, v.v.

Can also refer to devices that read smart cards credit cards etc

Ví dụ
03

Chủ yếu được sử dụng trong các hệ thống điểm bán điện tử và hệ thống kiểm soát truy cập.

Used primarily in electronic pointofsale systems and access control systems

Ví dụ