Bản dịch của từ Ic card reader trong tiếng Việt
Ic card reader
Noun [U/C]

Ic card reader(Noun)
ˈɪk kˈɑːd rˈiːdɐ
ˈɪk ˈkɑrd ˈridɝ
01
Một thiết bị đọc thông tin lưu trữ trên thẻ mạch tích hợp.
A device that reads information stored on an integrated circuit card
Ví dụ
Ví dụ
03
Chủ yếu được sử dụng trong các hệ thống điểm bán điện tử và hệ thống kiểm soát truy cập.
Used primarily in electronic pointofsale systems and access control systems
Ví dụ
