Bản dịch của từ Icbm trong tiếng Việt

Icbm

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Icbm(Noun)

ˈɪsbm
ˈɪsbəm
01

Một loại tên lửa được thiết kế để mang vũ khí hạt nhân ở khoảng cách xa.

A missile designed for longrange delivery of nuclear weapons

Ví dụ
02

Một loại tên lửa có hướng có khả năng mang đầu đạn hạt nhân đi xa.

A guided missile capable of carrying a nuclear warhead over long distances

Ví dụ
03

Tên lửa đạn đạo liên lục địa thường được sử dụng trong các bối cảnh quân sự.

Intercontinental ballistic missile often used in military contexts

Ví dụ