Bản dịch của từ Idem sonans trong tiếng Việt

Idem sonans

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Idem sonans(Noun)

ˈaɪdəm sˈoʊnənz
ˈaɪdəm sˈoʊnənz
01

Thuật ngữ pháp lý chỉ trường hợp hai từ hoặc tên được đọc giống nhau (phát âm trùng) dù viết khác nhau; khi trong văn bản có một từ hoặc tên bị viết sai chính tả nhưng có cùng cách đọc với từ hoặc tên dự định, người ta hiểu là ý muốn đề cập tới từ/tên đúng. Nói ngắn gọn: lỗi chính tả nhưng phát âm giống nên vẫn hiểu là cùng một danh tính.

An identity of sound in the pronunciation of words or names the occurrence in a document of a material word or name misspelt but having the sound of the word or name intended the principle that the intended word or name is understood in such circumstances.

发音相同的词或名字,即使拼写不同。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Idem sonans(Adjective)

ˈaɪdəm sˈoʊnənz
ˈaɪdəm sˈoʊnənz
01

Có âm giống nhau; đồng âm với (nghĩa là hai từ hay tên gọi nghe giống nhau khi phát âm).

Homophonous with.

同音的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh