Bản dịch của từ Idiot trong tiếng Việt

Idiot

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Idiot(Noun)

ˈaɪdɪˌɒt
ˈɪdiət
01

Người hành xử gây phản tác dụng hoặc chống lại lợi ích của chính mình một cách rõ rệt

Someone's actions tend to be self-defeating or backfire significantly.

有人选择的做法往往会适得其反,结果事与愿违。

Ví dụ
02

Một từ xúc phạm dùng để miêu tả người được cho là ngốc nghếch hoặc thiếu năng lực.

A derogatory term used to describe someone considered to be dull or inept.

用于形容被认为愚蠢或无能的人的侮辱性词语

Ví dụ
03

Người có trí tuệ kém

A person with a low IQ

一个智商偏低的人

Ví dụ