Bản dịch của từ Iliad trong tiếng Việt

Iliad

Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Iliad(Noun)

ˈɪliəd
ˈɪliəd
01

Một trong hai sử thi cổ đại của Hy Lạp được cho là do sử thi gia Homer sáng tác, kể về cuộc vây hãm thành Troy (Trój).

One of the two ancient Greek epic poems attributed to Homer describing the siege of Troy.

古希腊史诗《伊利亚特》,讲述特洛伊之围。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Iliad(Idiom)

01

Một hành trình dài, gian khổ hoặc một chuỗi sự kiện kéo dài đầy thử thách và vất vả.

A long arduous journey or series of events.

漫长而艰辛的旅程或事件

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh