Anh - Việt

Bản dịch của từ Siege trong tiếng Việt

siege

Noun

siege (Noun)

/sˈidʒ/
/sˈidʒ/
AI

Nghĩa 01 · Một chiến dịch quân sự trong đó lực lượng địch bao vây một thị trấn, công sự hoặc tòa nhà, cắt đứt nguồn tiếp tế và liên lạc để buộc những người bên trong đầu hàng.

Một chiến dịch quân sự trong đó lực lượng địch bao vây một thị trấn, công sự hoặc tòa nhà, cắt đứt nguồn tiếp tế và liên lạc để buộc những người bên trong đầu hàng.

A military operation in which enemy forces surround a town or building, cutting off essential supplies, with the aim of compelling those inside to surrender.

Ví dụ
Cuộc vây hãm Leningrad trong Thế chiến II kéo dài 872 ngày.The siege of Leningrad during World War II lasted for 872 days.
Cuộc vây hãm tòa nhà Quốc hội làm kinh ngạc cả quốc gia.The siege of the Capitol building shocked the nation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của siege (Noun)

SingularPlural

siege

sieges

Kết hợp từ của siege (Noun)

ADJECTIVE + siegePHRASESPREPOSITIONVERB + siegesiege + NOUNsiege + VERB
Kết hợp từ của siege
Collocation
Ví dụ

cuộc bao vây kéo dài

prolonged siege

Cuộc bao vây kéo dài đã ảnh hưởng đến nhiều gia đình ở thành phố Aleppo.

The prolonged siege affected many families in the city of Aleppo.

bao vây vũ trang

armed siege

Cuộc bao vây vũ trang kéo dài ba ngày ở trung tâm Chicago.

The armed siege lasted for three days in downtown Chicago.

bao vây của cảnh sát

police siege

Cuộc bao vây của cảnh sát đã kết thúc hòa bình ở trung tâm Chicago tối qua.

The police siege ended peacefully in downtown Chicago last night.

cuộc bao vây bốn ngày

four-day siege

Thành phố đã chịu đựng một cuộc bao vây kéo dài bốn ngày trong các cuộc biểu tình gần đây.

The city endured a four-day siege during the recent protests.

cuộc bao vây mười giờ

ten-hour siege

Cuộc bao vây kéo dài mười giờ đã ảnh hưởng đến nhiều gia đình ở trung tâm Los Angeles.

The ten-hour siege affected many families in downtown Los Angeles.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh