Bản dịch của từ Siege trong tiếng Việt

Siege

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Siege (Noun)

sˈidʒ
sˈidʒ
01

Một hoạt động quân sự trong đó quân địch bao vây một thị trấn hoặc tòa nhà, cắt đứt nguồn cung cấp thiết yếu nhằm mục đích buộc những người bên trong đầu hàng.

A military operation in which enemy forces surround a town or building, cutting off essential supplies, with the aim of compelling those inside to surrender.

Ví dụ

The siege of Leningrad during World War II lasted for 872 days.

Cuộc vây hãm Leningrad trong Thế chiến II kéo dài 872 ngày.

The siege of the Capitol building shocked the nation.

Cuộc vây hãm tòa nhà Quốc hội làm kinh ngạc cả quốc gia.

The rebels resisted the siege for weeks before surrendering.

Các nổi dậy đã chống lại cuộc vây hãm trong vài tuần trước khi đầu hàng.

02

Một nhóm diệc.

A group of herons.

Ví dụ

During the migration season, a siege of herons gathered by the river.

Trong mùa di cư, một đàn cò đang tập trung bên sông.

The locals were amazed by the large siege of herons nesting nearby.

Người dân địa phương rất ngạc nhiên trước đàn cò lớn đang xây tổ gần đây.

The conservation efforts have led to an increase in the siege population.

Các nỗ lực bảo tồn đã dẫn đến sự tăng vọt của dân số cò.

Dạng danh từ của Siege (Noun)

SingularPlural

Siege

Sieges

Kết hợp từ của Siege (Noun)

CollocationVí dụ

Economic siege

Bao vây kinh tế

The economic siege affected many families in downtown detroit.

Cuộc phong tỏa kinh tế ảnh hưởng đến nhiều gia đình ở trung tâm detroit.

Gun siege

Cuộc bao vây bằng súng

The gun siege in downtown lasted for three hours last saturday.

Cuộc bao vây bằng súng ở trung tâm kéo dài ba giờ vào thứ bảy trước.

Lengthy siege

Cuộc bao vây kéo dài

The lengthy siege affected the social life of many families in aleppo.

Cuộc bao vây kéo dài ảnh hưởng đến đời sống xã hội của nhiều gia đình ở aleppo.

Prolonged siege

Cuộc bao vây kéo dài

The prolonged siege affected many families in the city of aleppo.

Cuộc bao vây kéo dài đã ảnh hưởng đến nhiều gia đình ở thành phố aleppo.

Armed siege

Bao vây vũ trang

The armed siege lasted for three days in downtown chicago.

Cuộc bao vây vũ trang kéo dài ba ngày ở trung tâm chicago.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Siege cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Siege

Không có idiom phù hợp