Bản dịch của từ Imago trong tiếng Việt

Imago

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Imago(Noun)

ɪmˈeɪgoʊ
ɪmˈeɪgoʊ
01

Giai đoạn trưởng thành hoàn chỉnh và cuối cùng của côn trùng, thường có cánh.

The final stage of insect development, typically characterized by fully developed wings.

昆虫成熟的最后阶段,通常会长出翅膀,完全达到发育的顶峰。

Ví dụ
02

Hình mẫu lý tưởng vô thức về ai đó, đặc biệt là cha mẹ, ảnh hưởng đến hành vi của một người.

An idealized mental image of someone, especially a parent, unconsciously influences a person's behavior.

一个无意识中理想化的精神形象,尤其是父母的形象,影响着一个人的行为。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh