Bản dịch của từ Immobilizing trong tiếng Việt

Immobilizing

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Immobilizing (Verb)

ɪmˈoʊbəlˌɑɪzɪŋ
ɪmˈoʊbəlˌɑɪzɪŋ
01

Ngăn không cho cái gì di chuyển hoặc hoạt động bình thường; làm cho bất động, không thể vận hành hoặc hoạt động được như trước.

Prevent from moving or operating as normal.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Immobilizing (Adjective)

ɪmˈoʊbəlˌɑɪzɪŋ
ɪmˈoʊbəlˌɑɪzɪŋ
01

Làm cho điều gì đó không thể thực hiện được; gây cản trở hoặc làm tê liệt, khiến cái gì đó không thể hoạt động hay tiếp tục được

Making something impossible.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm cho người hoặc động vật không thể di chuyển được; khiến ai đó/động vật bị tê liệt, không cử động được.

Making a person or animal unable to move.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ