Bản dịch của từ Immunoreactive trong tiếng Việt

Immunoreactive

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Immunoreactive (Adjective)

ˌɪmjunɚtiˈæstɨk
ˌɪmjunɚtiˈæstɨk
01

Có khả năng phản ứng với một kháng thể cụ thể; được phát hiện hoặc đo lường bằng xét nghiệm hoặc kỹ thuật miễn dịch.

Capable of reacting with a specific antibody detected or measured by means of an immunological assay or technique.

Ví dụ

The immunoreactive markers showed high levels in the recent study.

Các dấu hiệu phản ứng miễn dịch cho thấy mức độ cao trong nghiên cứu gần đây.

The immunoreactive samples did not respond to the standard tests.

Các mẫu phản ứng miễn dịch không phản ứng với các bài kiểm tra tiêu chuẩn.

Are the immunoreactive substances safe for public health?

Các chất phản ứng miễn dịch có an toàn cho sức khỏe cộng đồng không?

02

Tham gia phản ứng miễn dịch; có khả năng tham gia như vậy.

Participating in an immune response capable of such participation.

Ví dụ

The immunoreactive cells help fight infections in the community effectively.

Các tế bào phản ứng miễn dịch giúp chống lại nhiễm trùng trong cộng đồng hiệu quả.

These immunoreactive antibodies do not respond to the social vaccine.

Các kháng thể phản ứng miễn dịch này không phản ứng với vaccine xã hội.

Are immunoreactive treatments available for social health issues today?

Có liệu pháp phản ứng miễn dịch nào cho các vấn đề sức khỏe xã hội hôm nay không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/immunoreactive/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Immunoreactive

Không có idiom phù hợp