Bản dịch của từ Impair effectiveness trong tiếng Việt

Impair effectiveness

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Impair effectiveness(Noun)

ɪmpˈeə ɪfˈɛktɪvnəs
ˈɪmpɛr ɪˈfɛktɪvnəs
01

Mức độ mà một điều gì đó bị giảm bớt hoặc suy giảm

The extent to which something is diminished or lessened

Ví dụ
02

Trạng thái hoặc tình trạng bị suy yếu hoặc mất khả năng

The state or condition of being impaired or weakened

Ví dụ

Impair effectiveness(Verb)

ɪmpˈeə ɪfˈɛktɪvnəs
ˈɪmpɛr ɪˈfɛktɪvnəs
01

Trạng thái hoặc tình trạng bị suy yếu hoặc tổn hại

To weaken or damage something making it less effective

Ví dụ
02

Mức độ mà một điều gì đó bị giảm thiểu hoặc ít đi.

To hinder or impair someones ability to perform a task

Ví dụ