Anh - Việt

Bản dịch của từ In disgrace trong tiếng Việt

in disgrace

Idiom

in disgrace (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Bị người khác nghi ngờ hoặc đánh giá tiêu cực.

Under suspicion or negative judgment by others.

Ví dụ
Anh ấy bị đày đọa sau khi gian lận trong kỳ thi.He was in disgrace after cheating on the exam.
Cô ấy tránh bị đày đọa bằng cách xin lỗi thành thật.She avoided being in disgrace by apologizing sincerely.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Trong trạng thái xấu hổ hoặc nhục nhã do làm sai hoặc thất bại.

In a state of shame or disgrace due to a wrongdoing or failure.

Ví dụ
Cô ấy bị nhục nhã sau khi trượt kỳ thi IELTS.She was in disgrace after failing the IELTS exam.
Anh ấy không bị nhục nhã mặc dù điểm số thấp trong IELTS.He is not in disgrace despite his low score on IELTS.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Ở một vị trí ô nhục hoặc mất danh tiếng.

In a position of dishonor or loss of reputation.

Ví dụ
Cô ấy bị xấu hổ sau khi thi IELTS trượt.She was in disgrace after failing the IELTS exam.
Anh ấy tránh nói về tình huống xấu hổ của mình trong phỏng vấn.He avoided talking about his in disgrace situation during the interview.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh