Bản dịch của từ In person trong tiếng Việt

In person

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In person(Phrase)

ɨn pɝˈsən
ɨn pɝˈsən
01

Với sự hiện diện vật lý của ai đó; mặt đối mặt.

In the physical presence of someone face to face.

Ví dụ
02

Theo cách trực tiếp và cá nhân, thay vì ảo hoặc từ xa.

In a way that is direct and personal rather than virtual or remote.

Ví dụ
03

Trong thực tế, trái ngược với việc được đại diện hoặc mô phỏng.

In reality as opposed to being represented or simulated.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh