Bản dịch của từ In-person health monitoring trong tiếng Việt

In-person health monitoring

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In-person health monitoring(Phrase)

ɪnpˈɜːsən hˈɛlθ mˈɒnɪtərɪŋ
ˈɪnˈpɝsən ˈhɛɫθ ˈmɑnəˌtɔrɪŋ
01

Một phương pháp theo dõi sức khỏe thông qua sự hiện diện trực tiếp thay vì bằng các phương tiện từ xa hoặc ảo.

A method of monitoring health through direct physical presence rather than through remote or virtual means

Ví dụ
02

Các đánh giá sức khỏe được thực hiện trực tiếp giữa nhà cung cấp dịch vụ y tế và bệnh nhân.

Health assessments conducted facetoface between healthcare providers and patients

Ví dụ
03

Quan sát và đánh giá sức khỏe của một người tại chỗ

Onsite observation and evaluation of a persons health status

Ví dụ