ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
In spite of my better judgement
Chỉ hành động được thực hiện bất chấp những cảnh báo hoặc nghi ngờ.
Indicates an action taken despite warnings or doubts
Thể hiện một quyết định được đưa ra trái với sự phán đoán tốt hơn của bản thân.
Expresses a decision made contrary to ones better judgement
Dùng để chỉ rằng một việc gì đó được thực hiện bất chấp khả năng có những kết quả tiêu cực hoặc mặc dù có những hoài nghi.
Used to indicate that something is done regardless of the possible negative outcomes or despite having reservations