Bản dịch của từ In spite of my better judgement trong tiếng Việt

In spite of my better judgement

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In spite of my better judgement(Phrase)

ˈɪn spˈaɪt ˈɒf mˈaɪ bˈɛtɐ dʒˈʌdʒmənt
ˈɪn ˈspaɪt ˈɑf ˈmaɪ ˈbɛtɝ ˈdʒədʒmənt
01

Chỉ hành động được thực hiện bất chấp những cảnh báo hoặc nghi ngờ.

Indicates an action taken despite warnings or doubts

Ví dụ
02

Thể hiện một quyết định được đưa ra trái với sự phán đoán tốt hơn của bản thân.

Expresses a decision made contrary to ones better judgement

Ví dụ
03

Dùng để chỉ rằng một việc gì đó được thực hiện bất chấp khả năng có những kết quả tiêu cực hoặc mặc dù có những hoài nghi.

Used to indicate that something is done regardless of the possible negative outcomes or despite having reservations

Ví dụ