Bản dịch của từ In the existence trong tiếng Việt

In the existence

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In the existence(Phrase)

ˈɪn tʰˈiː ɛɡzˈɪstəns
ˈɪn ˈθi ˈɛɡˈzɪstəns
01

Trong bối cảnh là một phần của tình huống hoặc trạng thái đang diễn ra

In the context of becoming part of an ongoing situation or condition.

在某个持续进行的情境或状况中扮演角色

Ví dụ
02

Chỉ ra tình trạng hiện tại của một thứ gì đó còn hoạt động hoặc đang sống.

Indicates the current state of something that is alive or functioning.

指出某个正在运行或活动中的事物的当前状态。

Ví dụ
03

Ám chỉ trạng thái tồn tại trong thế giới hoặc thực tại

Refers to the state of being present in the world or reality.

指存在于这个世界或现实之中的状态

Ví dụ