Bản dịch của từ Inaugurating trong tiếng Việt

Inaugurating

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inaugurating(Verb)

ɪnˈɔgjɚeɪtɪŋ
ɪnˈɔgjɚeɪtɪŋ
01

Làm lễ khánh thành hoặc chính thức bắt đầu một việc gì đó, thường bằng một hành động hoặc tuyên bố công khai.

To formally start or introduce something especially by taking a particular action or making a public statement.

正式开始或引入某事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Inaugurating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Inaugurate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Inaugurated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Inaugurated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Inaugurates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Inaugurating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ