Bản dịch của từ Incidental story trong tiếng Việt

Incidental story

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Incidental story(Noun)

ˌɪnsɪdˈɛntəl stˈɔːri
ˌɪnsɪˈdɛntəɫ ˈstɔri
01

Một câu chuyện có tầm quan trọng thứ yếu hoặc không thiết yếu cho diễn biến chính.

A story that is of secondary importance or not essential to the main narrative

Ví dụ
02

Một sự kiện hoặc chi tiết nhỏ trong một câu chuyện.

A minor event or detail in a narrative

Ví dụ
03

Điều gì đó xảy ra ngẫu nhiên hoặc không được lên kế hoạch trong một câu chuyện.

Something that happens by chance or is not planned within a story

Ví dụ