Bản dịch của từ Incubation period trong tiếng Việt
Incubation period
Noun [U/C]

Incubation period(Noun)
ɪnkjəbˈeɪʃn pˈiɹiəd
ɪnkjəbˈeɪʃn pˈiɹiəd
01
Thời gian giữa sự tiếp xúc với một nhiễm trùng và sự xuất hiện của các triệu chứng đầu tiên.
The time between exposure to an infection and the appearance of the first symptoms.
潜伏期 - 从接触感染到出现首个症状的时间间隔
Ví dụ
02
Thời gian cần thiết để trứng nở trong một môi trường được kiểm soát.
The period required for eggs to hatch in a controlled environment.
孵化期 - 卵在受控环境中孵化所需的时间
Ví dụ
03
Trong tâm lý học, thời gian mà tiềm thức của một người chuẩn bị cho một ý tưởng hoặc quyết định trước khi nó trở nên ý thức.
In psychology, the time during which a person's subconscious prepares for an idea or decision before it becomes conscious.
潜伏期 - (心理学)指个体无意识地为某个想法或决定做准备,直到其成为自觉的过程时间
Ví dụ
