Bản dịch của từ Inequitable downgrade trong tiếng Việt

Inequitable downgrade

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inequitable downgrade(Noun)

ɪnˈɛkwɪtəbəl dˈaʊŋɡreɪd
ˌɪˈnɛkwətəbəɫ ˈdaʊnˌɡreɪd
01

Một sự giảm sút về vị thế hoặc giá trị một cách không công bằng.

An unjust or unfair reduction in status or value

Ví dụ
02

Sự giảm sút về cấp bậc hoặc chất lượng mà người ta cảm thấy là không xứng đáng.

A decrease in rank or quality that is perceived as unmerited

Ví dụ
03

Một bước lùi trong tiến bộ hoặc một vị trí kém thuận lợi hơn.

A backward step in progress or a less favorable position

Ví dụ