Bản dịch của từ Inferior connectivity trong tiếng Việt
Inferior connectivity
Noun [U/C]

Inferior connectivity(Noun)
ɪnfˈiərɪɐ kənɪktˈɪvɪti
ˌɪnˈfɪriɝ ˌkɑnəkˈtɪvɪti
Ví dụ
02
Mức độ không đủ của một mạng lưới hoặc hệ thống.
The degree to which a network or system is inadequate
Ví dụ
03
Thiếu chất lượng hoặc sức mạnh trong một kết nối hoặc liên kết giữa các hệ thống hoặc mạng.
Lack of quality or strength in a connection or link between systems or networks
Ví dụ
