Bản dịch của từ Inferior connectivity trong tiếng Việt

Inferior connectivity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inferior connectivity(Noun)

ɪnfˈiərɪɐ kənɪktˈɪvɪti
ˌɪnˈfɪriɝ ˌkɑnəkˈtɪvɪti
01

Trạng thái trong đó thứ gì đó kém hơn về chất lượng hoặc địa vị so với cái khác

This is a state where something has lower quality or status compared to another.

一种状态,其中某些事物的品质或地位低于其他事物。

Ví dụ
02

Thiếu chất lượng hoặc sức mạnh trong kết nối hoặc liên kết giữa các hệ thống hoặc mạng lưới.

Lack of quality or strength in a connection or link between systems or networks.

连接或系统之间的质量或稳定性不足,导致通讯不畅或性能下降。

Ví dụ
03

Mức độ bất cập của một mạng lưới hoặc hệ thống

The insufficiency of a network or system.

网络或系统的容量不足

Ví dụ