Bản dịch của từ Inflammatory polyp trong tiếng Việt

Inflammatory polyp

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inflammatory polyp(Noun)

ɨnflˈæmətˌɔɹi pˈɑlɨp
ɨnflˈæmətˌɔɹi pˈɑlɨp
01

Một u lành tính trong trực tràng do viêm nhiễm mãn tính gây ra.

A non-cancerous tumor in the colon caused by chronic inflammation.

由慢性炎症引起的结肠良性肿块

Ví dụ
02

Một tổn thương lành tính được đặc trưng bởi phản ứng viêm, thường gặp trong hệ tiêu hóa.

A benign lesion characterized by inflammation is commonly found in the digestive system.

这是一种良性病变,表现为炎症反应,常见于消化系统中。

Ví dụ
03

Một loại u nhú có thể gây ra các triệu chứng liên quan đến viêm trong đường tiêu hóa.

There is a type of polyp that can cause symptoms related to inflammation in the digestive tract.

这是一种可能引发胃肠道炎症相关症状的息肉类型。

Ví dụ