Bản dịch của từ Infrequent incidence trong tiếng Việt

Infrequent incidence

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Infrequent incidence(Phrase)

ˈɪnfrɪkwənt ˈɪnsɪdəns
ˈɪnfrɪkwənt ˈɪnsədəns
01

Một hiện tượng xảy ra hiếm hoi hoặc với tần suất thấp

An occurrence that happens rarely or with low frequency

Ví dụ
02

Một tình huống hoặc sự kiện không phổ biến hoặc thông thường

A situation or event that is not common or usual

Ví dụ
03

Hành động xảy ra không thường xuyên

The act of occurring infrequently

Ví dụ