Bản dịch của từ Initial value trong tiếng Việt
Initial value
Phrase

Initial value(Phrase)
ɪnˈɪʃəl vˈæljuː
ˌɪˈnɪʃəɫ ˈvæɫju
01
Giá trị được gán cho một biến vào đầu chương trình hoặc phép tính.
The value that is assigned to a variable at the beginning of a program or calculation
Ví dụ
02
Điểm khởi đầu của một chỉ số tài chính hoặc đầu tư.
The starting point of a financial or investment measurement
Ví dụ
03
Số tiền cố định được sử dụng làm cơ sở để so sánh hoặc tính toán
The fixed amount used as a basis for comparison or calculation
Ví dụ
