Bản dịch của từ Inland bill of lading trong tiếng Việt
Inland bill of lading
Noun [U/C]

Inland bill of lading(Noun)
ˈɪnlˌænd bˈɪl ˈʌv lˈeɪdɨŋ
ˈɪnlˌænd bˈɪl ˈʌv lˈeɪdɨŋ
01
Một tài liệu do nhà vận chuyển phát hành, ghi rõ loại hàng hóa, số lượng và điểm đến của hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ.
A document issued by the carrier describing the type, quantity, and destination of goods being transported by land.
一份由运输方提供的文件,详细描述了通过陆地运输的货物类型、数量及目的地。
Ví dụ
Ví dụ
