Bản dịch của từ Inland bill of lading trong tiếng Việt
Inland bill of lading
Noun [U/C]

Inland bill of lading (Noun)
ˈɪnlˌænd bˈɪl ˈʌv lˈeɪdɨŋ
ˈɪnlˌænd bˈɪl ˈʌv lˈeɪdɨŋ
01
Một văn bản được cấp bởi người vận chuyển mô tả loại, số lượng và điểm đến của hàng hóa được vận chuyển qua đất liền.
A document issued by a carrier that details the type, quantity, and destination of the goods being carried over land.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một hợp đồng giữa người gửi hàng và người vận chuyển để vận chuyển hàng hóa qua đất liền.
A contract between the shipper and the carrier for transportation of goods inland.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Inland bill of lading
Không có idiom phù hợp