Anh - Việt

Bản dịch của từ Inland bill of lading trong tiếng Việt

inland bill of lading

Noun

inland bill of lading (Noun)

/ˈɪnlˌænd bˈɪl ˈʌv lˈeɪdɨŋ/
/ˈɪnlˌænd bˈɪl ˈʌv lˈeɪdɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Một văn bản được cấp bởi người vận chuyển mô tả loại, số lượng và điểm đến của hàng hóa được vận chuyển qua đất liền.

A document issued by a carrier that details the type, quantity, and destination of the goods being carried over land.

Ví dụ
Vận đơn nội địa xác nhận việc giao hàng 100 thùng.The inland bill of lading confirmed the delivery of 100 boxes.
Vận đơn nội địa không bao gồm phí vận chuyển đường biển.The inland bill of lading does not include sea freight charges.

Nghĩa 02

Một biên nhận cho hàng hóa đang được vận chuyển, có thể phục vụ như chứng cứ sở hữu.

A receipt for the goods being transported, which can serve as proof of ownership.

Ví dụ
Hóa đơn vận tải nội địa chứng minh quyền sở hữu lô hàng đồ nội thất.The inland bill of lading proves ownership of the furniture shipment.
Hóa đơn vận tải nội địa không đảm bảo việc giao hàng.The inland bill of lading does not guarantee delivery of the goods.

Nghĩa 03

Một hợp đồng giữa người gửi hàng và người vận chuyển để vận chuyển hàng hóa qua đất liền.

A contract between the shipper and the carrier for transportation of goods inland.

Ví dụ
Hóa đơn vận chuyển nội địa đảm bảo hàng hóa được vận chuyển an toàn đến khách hàng.The inland bill of lading ensures safe transport of goods to customers.
Công ty đã không nhận được hóa đơn vận chuyển nội địa đúng hạn.The company did not receive the inland bill of lading on time.