Bản dịch của từ Inquisitive community trong tiếng Việt

Inquisitive community

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inquisitive community(Noun)

ɪnkwˈɪzɪtˌɪv kəmjˈuːnɪti
ˌɪnˈkwɪzɪtɪv kəmˈjunəti
01

Một phân đoạn tập thể trong xã hội luôn đặt ra câu hỏi và tìm kiếm sự hiểu biết.

A collective segment of society that asks questions and seeks understanding

Ví dụ
02

Một nhóm người liên kết với nhau nhờ sự ham hiểu biết và tìm kiếm thông tin.

A group of individuals connected through their eagerness to seek information

Ví dụ
03

Một cộng đồng có đặc điểm là niềm khao khát mãnh liệt để tìm hiểu hoặc học hỏi.

A community characterized by a strong desire to know or learn

Ví dụ