Bản dịch của từ Insensible trong tiếng Việt

Insensible

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Insensible (Adjective)

ɪnsˈɛnsəbl
ɪnsˈɛnsəbl
01

Không nhận ra, không biết đến hoặc thờ ơ, vô cảm trước một điều gì đó; không để ý hay không quan tâm đến (tình huống, cảm xúc, tín hiệu…).

Unaware of or indifferent to.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mất ý thức; không tỉnh táo hoặc không phản ứng do bị chấn thương, say rượu/độc chất hoặc lý do tương tự (nghĩa là bất tỉnh, không còn hoạt động tri giác).

Without ones mental faculties typically as a result of injury or intoxication unconscious.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Không thể cảm thấy hoặc nhận ra được vì quá nhỏ hoặc xảy ra từ từ; không đáng kể đến mức không nhận thấy được.

Too small or gradual to be perceived inappreciable.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ