Anh - Việt

Bản dịch của từ Inseparable trong tiếng Việt

inseparable

NounAdjective

inseparable (Noun)

/ɪnsˈɛpɚəbl̩/
/ɪnsˈɛpəɹəbl̩/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc vật không thể tách rời khỏi người hoặc vật khác; luôn gắn bó, luôn bên nhau đến mức khó hoặc không thể rời xa.

A person or thing inseparable from another.

Ví dụ
Tom và Jerry là những người bạn không thể tách rời.Tom and Jerry are inseparable friends.
Âm nhạc và nhảy múa là những hình thức nghệ thuật không thể tách rời.Music and dance are inseparable forms of art.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

inseparable (Adjective)

/ɪnsˈɛpɚəbl̩/
/ɪnsˈɛpəɹəbl̩/
AI

Nghĩa 01

Không thể tách rời; không thể được coi là riêng biệt hoặc xử lý riêng, luôn gắn liền với nhau.

Unable to be separated or treated separately.

Ví dụ
Gia đình là một liên kết không thể tách rời suốt đời.Family is an inseparable bond that lasts a lifetime.
Cặp song sinh chia sẻ một mối liên kết không thể tách rời thực sự độc đáo.Twins share an inseparable connection that is truly unique.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(mô tả tiền tố) không được dùng như một từ riêng biệt; (trong tiếng Đức) không tách ra khỏi động từ gốc khi chia hình vị.

of a prefix not used as a separate word or in German not separated from the base verb when inflected.

Ví dụ
Mối liên kết không thể tách rời của họ rõ ràng trong sự kiện cộng đồng.Their inseparable bond was evident throughout the community event.
Cặp đôi không thể tách rời luôn tình nguyện cùng nhau tại tổ chức từ thiện địa phương.The inseparable duo always volunteered together at the local charity organization.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của inseparable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

inseparable

không thể tách rời

more inseparable

không thể tách rời hơn

most inseparable

không thể tách rời nhất

Kết hợp từ của inseparable (Adjective)

ADVERB + inseparableVERB + inseparable
Kết hợp từ của inseparable
Collocation
Ví dụ

hầu như không thể tách rời

nearly inseparable

Họ là những người bạn gần như không thể tách rời.

They are nearly inseparable friends.

Không thể tách rời một cách hiệu quả

effectively inseparable

Mối quan hệ của họ không thể tách rời hiệu quả.

Their friendship is effectively inseparable.

hoàn toàn không thể tách rời

totally inseparable

Sarah và Tom hoàn toàn không thể tách rời tại các sự kiện xã hội của trường đại học.

Sarah and Tom are totally inseparable at the university's social events.

hoàn toàn không thể tách rời

completely inseparable

John và Sarah là những người bạn hoàn toàn không thể tách rời từ nhỏ.

John and Sarah are completely inseparable friends since childhood.

hầu như không thể tách rời

virtually inseparable

John và Emily gần như không thể tách rời trong các sự kiện xã hội đại học.

John and Emily are virtually inseparable at the university social events.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh