Bản dịch của từ Institutionalization trong tiếng Việt

Institutionalization

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Institutionalization(Noun)

ɪnstɪtˌuʃənəlɪzˈeiʃn̩
ɪnstɪtˌuʃənəlɪzˈeiʃn̩
01

Quá trình biến một hành động, quy tắc hay thực hành nào đó thành điều bình thường, được công nhận và áp dụng rộng rãi trong tổ chức hoặc xã hội.

The process of establishing a practice as a norm.

Ví dụ
02

Quá trình đưa một người vào cơ sở (thường là bệnh viện tâm thần) và giữ họ ở đó, hạn chế quyền tự do rời đi; tức là cho người đó nhập viện bắt buộc hoặc cách ly theo quy định.

The process of committing a person to a facility where their freedom to leave will be restrained, usually a mental hospital.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh