Anh - Việt

Bản dịch của từ Institutionally trong tiếng Việt

institutionally

Adverb

institutionally (Adverb)

/ɪnstɪtˈuʃənəli/
/ɪnstɪtˈuʃnəli/
AI

Nghĩa 01 · Theo cách của một tổ chức hoặc theo quy định, thủ tục, và phong cách của cơ quan/tổ chức; mang tính thể chế hóa.

Theo cách của một tổ chức hoặc theo quy định, thủ tục, và phong cách của cơ quan/tổ chức; mang tính thể chế hóa.

In an institutional manner.

Ví dụ
Các trường học thúc đẩy tinh thần làm việc nhóm theo cách thể chế hàng năm.Schools institutionally promote teamwork through various group activities every year.
Các gia đình không hỗ trợ sự độc lập của trẻ em theo cách thể chế ở nhiều nền văn hóa.Families do not institutionally support children’s independence in many cultures.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Diễn tả hành động hoặc trạng thái xảy ra trong toàn bộ tổ chức, cơ quan; xuyên suốt trong hệ thống/đơn vị đó.

Diễn tả hành động hoặc trạng thái xảy ra trong toàn bộ tổ chức, cơ quan; xuyên suốt trong hệ thống/đơn vị đó.

Throughout an institution.

Ví dụ
Học sinh tham gia các hoạt động phục vụ cộng đồng tại Lincoln High.Students institutionally participate in community service activities at Lincoln High.
Họ không hỗ trợ các tổ chức từ thiện địa phương trong khu phố của chúng tôi.They do not institutionally support local charities in our neighborhood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh