Anh - Việt

Bản dịch của từ Institutionalized trong tiếng Việt

institutionalized

Verb

institutionalized (Verb)

/ɪnstɪtˈuʃənəlaɪzd/
/ɪnstɪtˈuʃənəlaɪzd/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho một việc, một tập quán hoặc một hoạt động trở thành quy ước, chuẩn mực hoặc thông lệ trong một tổ chức hay trong xã hội; thiết lập thành nề nếp chính thức.

Làm cho một việc, một tập quán hoặc một hoạt động trở thành quy ước, chuẩn mực hoặc thông lệ trong một tổ chức hay trong xã hội; thiết lập thành nề nếp chính thức.

establish something typically a practice or activity as a convention or norm in an organization or culture.

Ví dụ
Giáo dục hệ thống giúp sinh viên phát triển kỹ năng tư duy phê phán.Institutionalized education helps students develop critical thinking skills.
Một số người cho rằng phân biệt đối xử hệ thống vẫn tồn tại trong xã hội.Some argue that institutionalized discrimination still exists in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của institutionalized (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

institutionalize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

institutionalized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

institutionalized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

institutionalizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

institutionalizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh