Anh - Việt

Bản dịch của từ Institutes trong tiếng Việt

institutes

NounVerb

institutes (Noun)

/ˈɪnstɪtuts/
/ˈɪnstɪtuts/
AI

Nghĩa 01 · Một tổ chức hoặc hội (thường là giáo dục hoặc chuyên môn) cung cấp dịch vụ học tập, nghiên cứu hoặc chuyên môn nhờ có nguồn lực và nhân sự chuyên môn hóa. Ví dụ: viện nghiên cứu, học viện, trường chuyên ngành.

Một tổ chức hoặc hội (thường là giáo dục hoặc chuyên môn) cung cấp dịch vụ học tập, nghiên cứu hoặc chuyên môn nhờ có nguồn lực và nhân sự chuyên môn hóa. Ví dụ: viện nghiên cứu, học viện, trường chuyên ngành.

a society or organization that provides educational public or professional services by means of specialized resources and personnel.

Ví dụ
Nhiều viện giáo dục cung cấp học bổng để giúp sinh viên khó khăn.Many educational institutes offer scholarships to help students in need.
Không phải tất cả các viện đều cung cấp chất lượng giáo dục giống nhau.Not all institutes provide the same level of quality education.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của institutes (Noun)

SingularPlural

institute

institutes

institutes (Verb)

/ˈɪnstɪtuts/
/ˈɪnstɪtuts/
AI

Nghĩa 01 · Thành lập, tổ chức hoặc thiết lập một cơ quan, tổ chức, hệ thống hay quy định theo một cách cụ thể.

Thành lập, tổ chức hoặc thiết lập một cơ quan, tổ chức, hệ thống hay quy định theo một cách cụ thể.

establish or organize an institution in a particular way.

Ví dụ
Chính phủ thiết lập các chương trình mới để hỗ trợ các gia đình thu nhập thấp vào năm 2023.The government institutes new programs to support low-income families in 2023.
Họ không thiết lập các chính sách mang lại lợi ích cho cộng đồng một cách hiệu quả.They do not institute policies that benefit the community effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của institutes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

institute

V2

Quá khứ đơn

Past simple

instituted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

instituted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

institutes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

instituting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh