institutes
institutes (Noun)
Nghĩa 01 · Một tổ chức hoặc hội (thường là giáo dục hoặc chuyên môn) cung cấp dịch vụ học tập, nghiên cứu hoặc chuyên môn nhờ có nguồn lực và nhân sự chuyên môn hóa. Ví dụ: viện nghiên cứu, học viện, trường chuyên ngành.
Một tổ chức hoặc hội (thường là giáo dục hoặc chuyên môn) cung cấp dịch vụ học tập, nghiên cứu hoặc chuyên môn nhờ có nguồn lực và nhân sự chuyên môn hóa. Ví dụ: viện nghiên cứu, học viện, trường chuyên ngành.
a society or organization that provides educational public or professional services by means of specialized resources and personnel.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của institutes (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
institute | institutes |
institutes (Verb)
Nghĩa 01 · Thành lập, tổ chức hoặc thiết lập một cơ quan, tổ chức, hệ thống hay quy định theo một cách cụ thể.
Thành lập, tổ chức hoặc thiết lập một cơ quan, tổ chức, hệ thống hay quy định theo một cách cụ thể.
establish or organize an institution in a particular way.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của institutes (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | institute |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | instituted |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | instituted |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | institutes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | instituting |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "institutes" là danh từ số nhiều, chỉ các tổ chức, cơ sở giáo dục hoặc nghiên cứu chuyên sâu, thường phục vụ mục đích đào tạo, nghiên cứu hoặc phát triển nghề nghiệp. Trong tiếng Anh, từ này có thể được sử dụng trong cả Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt lớn về nghĩa. Tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau; người Anh phát âm /ˈɪnstɪtjuːts/ trong khi người Mỹ phát âm /ˈɪnstɪtuːts/. Sự khác biệt này nằm chủ yếu ở âm vị và sự nhấn trọng âm.