Anh - Việt

Bản dịch của từ Institutionalise trong tiếng Việt

institutionalise

Verb

institutionalise (Verb)

/ɪnstɪtˈuʃənlaɪz/
/ɪnstɪtˈuʃənlaɪz/
AI

Nghĩa 01 · Thiết lập hoặc làm cho một điều gì đó trở thành quy ước, chuẩn mực hay thủ tục chính thức trong một tổ chức hoặc hệ thống.

Thiết lập hoặc làm cho một điều gì đó trở thành quy ước, chuẩn mực hay thủ tục chính thức trong một tổ chức hoặc hệ thống.

establish or solidify something as a convention or norm within an organization or system.

Ví dụ
Việc biến bình đẳng thành quy định trong xã hội rất quan trọng.It is important to institutionalise equality in society.
Không thể biến y tế đúng cách thành quy định có thể dẫn đến sự chênh lệch xã hội.Failure to institutionalise proper healthcare can lead to social disparities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của institutionalise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

institutionalise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

institutionalised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

institutionalised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

institutionalises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

institutionalising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh