Anh - Việt

Bản dịch của từ Institutions trong tiếng Việt

institutions

Noun

institutions (Noun)

/ˌɪnstɪtjˈuːʃənz/
/ˌɪnstɪˈtuʃənz/
AI

Nghĩa 01 · Hành động thành lập một cái gì đó, đặc biệt là một chính sách hoặc hệ thống.

Hành động thành lập một cái gì đó, đặc biệt là một chính sách hoặc hệ thống.

The action of instituting something especially a policy or system

Ví dụ
Việc thiết lập các phòng khám miễn phí đã cải thiện phúc lợi xã hội ở Manila vào năm 2022.The institutions of free clinics improved social welfare in Manila in 2022.
Việc thiết lập các biện pháp kiểm soát tiền thuê nhà không giải quyết được bất bình đẳng nhà ở tại Toronto.The institutions of rent controls did not solve housing inequality in Toronto.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một tổ chức hoặc cơ sở được thành lập với mục đích cụ thể, đặc biệt là một tổ chức dành cho giáo dục, dịch vụ công hoặc văn hóa.

Một tổ chức hoặc cơ sở được thành lập với mục đích cụ thể, đặc biệt là một tổ chức dành cho giáo dục, dịch vụ công hoặc văn hóa.

An organization or establishment founded for a specific purpose especially one dedicated to education public service or culture

Ví dụ
Các thiết chế xã hội như trường học hình thành giá trị công dân ở người Mỹ trẻ.Social institutions like schools shape civic values in young Americans.
Các tổ chức địa phương đã không ủng hộ đề xuất nhà ở xã hội của Maya năm 2023.Local institutions did not support Maya's social housing proposal in 2023.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một thực hành, quan hệ hoặc tổ chức quan trọng trong một xã hội hoặc cộng đồng.

Một thực hành, quan hệ hoặc tổ chức quan trọng trong một xã hội hoặc cộng đồng.

A significant practice relationship or organization in a society or community

Ví dụ
Năm 2024, các tổ chức xã hội đã hỗ trợ 3.000 gia đình sau lũ lụt ở Hà Nội.In 2024, social institutions supported 3,000 families after Hanoi floods.
Nếu thiếu các tổ chức vững mạnh, cộng đồng của Maria không thể giảm bất bình đẳng xã hội.Without strong institutions, Maria's community cannot reduce social inequality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh