Bản dịch của từ Insufficient grounds trong tiếng Việt
Insufficient grounds
Phrase

Insufficient grounds(Phrase)
ˌɪnsəfˈɪʃənt ɡrˈaʊndz
ˌɪnsəˈfɪʃənt ˈɡraʊndz
01
Không có đủ lý do để biện minh cho một niềm tin hay hành động nào đó.
Not having enough justification for a belief or action
Ví dụ
02
Thiếu nền tảng cần thiết
Lacking the necessary basis or foundation
Ví dụ
03
Không có đủ bằng chứng hoặc lý do để hỗ trợ cho một kết luận.
Insufficient evidence or rationale to support a conclusion
Ví dụ
