Anh - Việt
intentions
Noun
intentions (Noun)
/ɪntˈɛnʃənz/
/ˌɪnˈtɛnʃənz/
AI
Nghĩa 01 · kế hoạch hoặc mục tiêu hướng dẫn hành động hoặc quyết định của bạn
kế hoạch hoặc mục tiêu hướng dẫn hành động hoặc quyết định của bạn
plans or aims that guide your actions or decisions
Ví dụ
Những ý định của Maria định hướng hành động của cô ấy trong các cuộc tranh luận về nhà ở cộng đồng.Maria's intentions shape her actions during community debates about public housing.
Ý định của Tom không ích kỷ khi anh tổ chức đợt quyên góp thực phẩm trong khu phố.Tom's intentions were not selfish when he organized a neighborhood food drive.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Ý định của anh ấy là giúp người trẻ trong cộng đồng tìm việc.His intentions are to help young people in the community find jobs.
Cô ấy không có ý định xấu; mục đích của cô ấy rất trong sáng.She does not have bad intentions; her purpose is very pure.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Ý định tham gia hoạt động tình nguyện cộng đồng của Maria thể hiện trách nhiệm xã hội.Maria's intentions toward community volunteering show her social commitment.
Dự định của ủy ban cho hoạt động quyên góp thực phẩm không rõ ràng với cư dân.The committee's intentions for the food drive were not clear to residents.
Từ tiếng Việt gần nghĩa