Anh - Việt

Bản dịch của từ Intercalate trong tiếng Việt

intercalate

Verb

intercalate (Verb)

/ɪntˈɝɹkəleɪt/
/ɪntˈɝɹkəleɪt/
AI

Nghĩa 01 · Chèn vào giữa các lớp của một cấu trúc, thường là giữa các lớp tinh thể trong đá hoặc vật liệu, tức là đặt một vật chất vào kẽ giữa các lớp hiện có.

Chèn vào giữa các lớp của một cấu trúc, thường là giữa các lớp tinh thể trong đá hoặc vật liệu, tức là đặt một vật chất vào kẽ giữa các lớp hiện có.

Insert something between layers in a crystal lattice geological formation or other structure.

Ví dụ
Bạn có nghĩ rằng việc xen kẽ thêm ví dụ là ý kiến tốt không?Do you think it's a good idea to intercalate more examples?
Cô ấy không bao giờ xen kẽ thông tin không cần thiết trong bài luận IELTS của mình.She never intercalates unnecessary information in her IELTS essays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Chèn thêm một khoảng thời gian bổ sung (ví dụ: một ngày hoặc một tháng) vào lịch để điều chỉnh sự khác biệt giữa năm lịch và năm thiên văn.

Chèn thêm một khoảng thời gian bổ sung (ví dụ: một ngày hoặc một tháng) vào lịch để điều chỉnh sự khác biệt giữa năm lịch và năm thiên văn.

Insert an intercalary period in a calendar.

Ví dụ
Bạn có nghĩ rằng cần phải xen kẽ một khoảng nghỉ không?Do you think it is necessary to intercalate a break?
Cô ấy luôn xen kẽ những khoảng tạm ngắn trong bài phát biểu của mình để nhấn mạnh.She always intercalates short pauses in her speeches for emphasis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh