Bản dịch của từ Interest accrued trong tiếng Việt

Interest accrued

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Interest accrued(Noun)

ˈɪntərəst ˈeɪkruːd
ˈɪntɝəst ˈeɪˈkrud
01

Trạng thái khao khát tìm hiểu hoặc học hỏi về điều gì đó.

The state of wanting to know or learn about something

Ví dụ
02

Một vấn đề hoặc một vật nào đó thu hút sự chú ý của một người.

An item or issue that engages a person’s attention

Ví dụ
03

Một cảm giác muốn biết thêm hoặc tìm hiểu nhiều hơn về một điều gì đó hoặc một ai đó.

A feeling of wanting to know or learn more about something or someone

Ví dụ