Bản dịch của từ Interest rate trong tiếng Việt

Interest rate

Noun [U/C] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Interest rate (Noun)

01

Tỷ lệ khoản vay được tính dưới dạng lãi suất đối với người đi vay, thường được biểu thị bằng tỷ lệ phần trăm hàng năm của dư nợ cho vay.

The proportion of a loan that is charged as interest to the borrower typically expressed as an annual percentage of the loan outstanding.

Ví dụ

The interest rate for student loans is currently 4.5 percent.

Lãi suất cho vay sinh viên hiện tại là 4,5 phần trăm.

The interest rate does not affect everyone equally in society.

Lãi suất không ảnh hưởng đến mọi người trong xã hội một cách công bằng.

What is the current interest rate for personal loans in 2023?

Lãi suất hiện tại cho vay cá nhân năm 2023 là bao nhiêu?

Interest rate (Noun)

01

Tỷ lệ phần trăm của một khoản tiền được tính hoặc trả cho việc sử dụng nó.

The percentage of a sum of money charged or paid for its use.

Ví dụ

The interest rate for loans increased to 5% this year.

Lãi suất cho vay đã tăng lên 5% trong năm nay.

High interest rates do not help families save money effectively.

Lãi suất cao không giúp các gia đình tiết kiệm tiền hiệu quả.

What is the current interest rate for personal loans?

Lãi suất hiện tại cho các khoản vay cá nhân là bao nhiêu?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Interest rate cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Interest rate

Không có idiom phù hợp