Bản dịch của từ Interest rate trong tiếng Việt

Interest rate

Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Interest rate(Noun)

ˈɪntəɹɪst ɹeɪt
ˈɪntəɹɪst ɹeɪt
01

Tỷ lệ phần trăm mà người vay phải trả thêm trên số tiền vay, thường tính theo năm. Nói cách khác, đó là khoản tiền lãi so với số tiền vay, biểu thị bằng phần trăm hàng năm.

The proportion of a loan that is charged as interest to the borrower typically expressed as an annual percentage of the loan outstanding.

Ví dụ

Interest rate(Idiom)

01

Tỷ lệ phần trăm của một khoản tiền bị tính thêm khi vay hoặc trả cho việc sử dụng số tiền đó; tức là phần trăm phí phải trả (hoặc được nhận) trên số tiền gốc trong một khoảng thời gian nhất định.

The percentage of a sum of money charged or paid for its use.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh