ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Interfering effort
Một nỗ lực hay cố gắng trong một tình huống gây cản trở hoặc gián đoạn.
An attempt or exertion made in a situation that interrupts or obstructs
Một nỗ lực chung để can thiệp hoặc ảnh hưởng đến kết quả.
A concerted attempt to intervene or affect an outcome
Hành động cản trở hoặc gây khó khăn trong một quá trình hoặc hoạt động.
The act of hindering or causing difficulties in a process or activity