Bản dịch của từ Interim form trong tiếng Việt
Interim form
Noun [U/C]

Interim form(Noun)
ˈɪntərˌɪm fˈɔːm
ˈɪntɝɪm ˈfɔrm
01
Tình trạng tạm thời trong giai đoạn chuyển tiếp.
The state of being in the interim a transitional phase
Ví dụ
02
Một giai đoạn trong quá trình mà đóng vai trò là một vị trí tạm thời.
A stage during a process that serves as a placeholder
Ví dụ
