Bản dịch của từ Interim form trong tiếng Việt

Interim form

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Interim form(Noun)

ˈɪntərˌɪm fˈɔːm
ˈɪntɝɪm ˈfɔrm
01

Tình trạng tạm thời trong giai đoạn chuyển tiếp.

The state of being in the interim a transitional phase

Ví dụ
02

Một giai đoạn trong quá trình mà đóng vai trò là một vị trí tạm thời.

A stage during a process that serves as a placeholder

Ví dụ
03

Một sự sắp xếp tạm thời hoặc hình thức thường được sử dụng cho đến khi quyết định hoặc cấu trúc cuối cùng được thiết lập.

A temporary arrangement or form often used until a final decision or structure is established

Ví dụ