Anh - Việt
intermediaries
Noun
intermediaries (Noun)
/ˌɪntəmˈiːdiəriz/
/ˌɪntɝˈmidiˌɛriz/
AI
Ví dụ
Năm 2023, các bên trung gian của Liên Hợp Quốc giúp Kenya và Somalia giải quyết bất đồng.UN intermediaries helped Kenya and Somalia resolve differences in 2023.
Các bên trung gian địa phương không giải quyết được tranh chấp giữa hai nhóm sinh viên.Local intermediaries did not resolve the dispute between two student groups.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Cá nhân hoặc tổ chức đóng vai trò là cầu nối giữa các bên để tạo điều kiện thuận lợi cho một thỏa thuận hoặc giao dịch
Persons or organizations that act as a link between parties to facilitate an agreement or transaction
Ví dụ
Năm 2024, các lãnh đạo cộng đồng ở Hà Nội làm trung gian giữa cư dân và quan chức.In 2024, Hanoi community leaders were intermediaries between residents and officials.
Tại trường của Mai, giáo viên không phải là bên trung gian giữa phụ huynh và học sinh.At Mai's school, teachers were not intermediaries between parents and students.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trong các doanh nghiệp xã hội, người trung gian kết nối nghệ sĩ nông thôn với người mua ở Hà Nội.At social enterprises, intermediaries connect rural artists with buyers in Hanoi.
Không có những người trung gian đáng tin cậy, tổ chức từ thiện của Maria không thể sắp xếp hợp đồng công bằng cho người lao động địa phương.Without trusted intermediaries, Maria's charity cannot arrange fair contracts for local workers.
Từ tiếng Việt gần nghĩa