Bản dịch của từ Internal accounting trong tiếng Việt
Internal accounting
Phrase

Internal accounting(Phrase)
ˈɪntənəl ɐkˈaʊntɪŋ
ˌɪnˈtɝnəɫ əˈkaʊntɪŋ
Ví dụ
02
Việc lập báo cáo tài chính nội bộ để phục vụ cho việc ra quyết định và xây dựng chiến lược.
The practice of preparing internal financial reports for decisionmaking and strategy
Ví dụ
03
Quá trình theo dõi và quản lý các giao dịch tài chính trong một tổ chức.
The process of tracking and managing financial transactions within an organization
Ví dụ
