Anh - Việt

Bản dịch của từ Intrusive trong tiếng Việt

intrusive

Adjective

intrusive (Adjective)

/ɪntɹˈusɪv/
/ɪntɹˈusɪv/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến sự xâm nhập hoặc được hình thành do việc xâm nhập vào chỗ khác. Thường dùng để mô tả vật chất, cấu trúc hoặc hành động chen vào, xâm nhập vào nơi không thuộc về nó.

Relating to or formed by intrusion.

Ví dụ
Câu hỏi xâm nhập làm cô ấy cảm thấy không thoải mái tại sự kiện xã hội.The intrusive questions made her uncomfortable at the social event.
Hành vi xâm nhập của anh ta không được đánh giá cao bởi nhóm xã hội.His intrusive behavior was not appreciated by the social group.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Gây phiền toái hoặc làm gián đoạn vì xâm phạm, không được mời hoặc không được chào đón.

Causing disruption or annoyance through being unwelcome or uninvited.

Ví dụ
Những câu hỏi xâm phạm khiến cô ấy không thoải mái tại bữa tiệc.The intrusive questions made her uncomfortable at the party.
Người hàng xóm xâm phạm luôn nhìn lén qua cửa sổ để gián điệp.The intrusive neighbor always peeks through the window to spy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của intrusive (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

intrusive

xâm nhập

more intrusive

xâm nhập nhiều hơn

most intrusive

xâm nhập nhiều nhất

Kết hợp từ của intrusive (Adjective)

ADVERB + intrusiveVERB + intrusive
Kết hợp từ của intrusive
Collocation
Ví dụ

rất xâm lấn

extremely intrusive

Mạng xã hội có thể rất xâm nhập vào cuộc sống cá nhân của mọi người.

Social media can be extremely intrusive in people's personal lives.

quá xâm lấn

overly intrusive

Nhiều nền tảng mạng xã hội xâm phạm quá mức vào việc thu thập dữ liệu người dùng.

Many social media platforms are overly intrusive with user data collection.

quá xâm lấn

excessively intrusive

Chương trình giám sát của chính phủ quá xâm phạm.

The government's surveillance program is excessively intrusive.

rất xâm nhập

very intrusive

Câu hỏi liên tục về cuộc sống cá nhân của tôi rất xâm phạm.

Her constant questions about my personal life were very intrusive.

quan châm không cần thiết

unnecessarily intrusive

Cô ấy thấy câu hỏi quá xâm nhập không cần thiết.

She found the questions unnecessarily intrusive.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh