Bản dịch của từ Intrusive trong tiếng Việt

Intrusive

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intrusive(Adjective)

ɪntɹˈusɪv
ɪntɹˈusɪv
01

(mô tả một âm) được phát âm giữa các từ hoặc giữa các âm tiết để giúp việc phát âm trôi chảy, ví dụ âm “r” trong cụm “saw a film” (phát thành /sɔː r ə fɪlm/).

Of a sound pronounced between words or syllables to facilitate pronunciation such as an r in saw a film.

在单词或音节之间发音以帮助流利发音的声音,例如“saw a film”中的“r”。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Liên quan đến sự xâm nhập hoặc được hình thành do việc xâm nhập vào chỗ khác. Thường dùng để mô tả vật chất, cấu trúc hoặc hành động chen vào, xâm nhập vào nơi không thuộc về nó.

Relating to or formed by intrusion.

入侵的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Gây phiền toái hoặc làm gián đoạn vì xâm phạm, không được mời hoặc không được chào đón.

Causing disruption or annoyance through being unwelcome or uninvited.

造成打扰或烦恼的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Intrusive (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Intrusive

Xâm nhập

More intrusive

Xâm nhập nhiều hơn

Most intrusive

Xâm nhập nhiều nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ