Bản dịch của từ Inventive orthography trong tiếng Việt
Inventive orthography
Noun [U/C]

Inventive orthography(Noun)
ɪnvˈɛntɪv ɔːθˈɒɡrəfi
ˌɪnˈvɛntɪv ˈɔrθəɡrəfi
01
Một cách tiếp cận sáng tạo đối với quy tắc chính tả
An innovative approach to the rules of spelling
Ví dụ
02
Một hệ thống đánh vần phản ánh cách phát âm một cách chính xác hơn về mặt ngữ âm.
A system of spelling that represents pronunciation in a more phonetically accurate way
Ví dụ
