Anh - Việt

Bản dịch của từ Inverter trong tiếng Việt

inverter

Noun

inverter (Noun)

/ɪnvˈɝɹtəɹ/
/ɪnvˈɝɹtəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Thiết bị (hoặc bộ biến đổi) chuyển dòng điện một chiều (DC) thành dòng điện xoay chiều (AC), thường dùng để cấp nguồn cho thiết bị điện khi chỉ có nguồn DC (ví dụ từ ắc quy hoặc pin mặt trời).

Thiết bị (hoặc bộ biến đổi) chuyển dòng điện một chiều (DC) thành dòng điện xoay chiều (AC), thường dùng để cấp nguồn cho thiết bị điện khi chỉ có nguồn DC (ví dụ từ ắc quy hoặc pin mặt trời).

An apparatus which converts direct current into alternating current.

Ví dụ
Bộ biến tần trong các tấm pin mặt trời chuyển đổi điện DC thành điện xoay chiều.The inverter in the solar panels converts DC to AC electricity.
Dự án xã hội mới yêu cầu nhiều bộ biến tần để chuyển đổi nguồn điện.The new social project required multiple inverters for power conversion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Thiết bị (hoặc mạch) chuyển đổi một trong hai giá trị nhị phân hoặc tín hiệu sang giá trị/ngược lại (ví dụ: đổi 0 thành 1 và 1 thành 0).

Thiết bị (hoặc mạch) chuyển đổi một trong hai giá trị nhị phân hoặc tín hiệu sang giá trị/ngược lại (ví dụ: đổi 0 thành 1 và 1 thành 0).

A device that converts either of the two binary digits or signals into the other.

Ví dụ
Biến tần cho phép chuyển đổi giữa các chuẩn mực xã hội tích cực và tiêu cực.The inverter allows the switch between positive and negative social norms.
Nghiên cứu của cô tập trung vào tác động của biến tần đối với các tương tác trực tuyến.Her research focuses on the impact of inverters on online interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh